Kho từ › Cuộc sống thành thị › at night

at night

B1 phr. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
vào ban đêm, lúc trời tối
UK /ət ˈnaɪt/ · US /ət ˈnaɪt/
I only take a taxi home at night when I am alone.
→ Mình chỉ đi taxi về nhà vào ban đêm khi đi một mình.
The city looks beautiful at night with all its lights.→ Thành phố về đêm rất đẹp với đủ thứ ánh đèn.
Collocations
late at nightat night time
Dùng 'at night' (KHÔNG 'in the night' cho nghĩa chung). Nhưng nói 'in the morning/afternoon/evening'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...