value for money
Nghĩa
Định nghĩa · Something that is worth the amount you pay for it.
“You get better value for money in a small town than in the city.”Ở thị trấn nhỏ thì đáng đồng tiền hơn so với thành phố.
“This little restaurant is great value for money.”Nhà hàng nhỏ này rất đáng đồng tiền.
Ghi chú · Nhận được xứng đáng với số tiền trả. Thường đi với 'good/great/better value for money'.