Kho từ › Cuộc sống thành thị › value for money

value for money

B1 phr. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
đáng đồng tiền, xứng với số tiền bỏ ra
UK /ˌvæljuː fə ˈmʌni/ · US /ˌvæljuː fə ˈmʌni/
You get better value for money in a small town than in the city.
→ Ở thị trấn nhỏ thì đáng đồng tiền hơn so với thành phố.
This little restaurant is great value for money.→ Nhà hàng nhỏ này rất đáng đồng tiền.
Collocations
good value for moneygreat value for money
Nhận được xứng đáng với số tiền trả. Thường đi với 'good/great/better value for money'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...