Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

value for money

/ˌvæljuː fə ˈmʌni/ B1

Nghĩa

đáng đồng tiền, xứng với số tiền bỏ ra phr.

Định nghĩa · Something that is worth the amount you pay for it.

“You get better value for money in a small town than in the city.”Ở thị trấn nhỏ thì đáng đồng tiền hơn so với thành phố.

“This little restaurant is great value for money.”Nhà hàng nhỏ này rất đáng đồng tiền.

Ghi chú · Nhận được xứng đáng với số tiền trả. Thường đi với 'good/great/better value for money'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...