Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mix

/mɪks/ B1

Nghĩa

sự pha trộn, sự đa dạng (nhiều kiểu) n.

Định nghĩa · A combination of different elements or types.

“A big city has a real mix of people and cultures.”Một thành phố lớn có sự pha trộn thực sự của con người và văn hóa.

“The class is a nice mix of students from different provinces.”Lớp học là sự pha trộn thú vị của học viên từ nhiều tỉnh.

Cụm hay dùng a mix ofa good mix

Ghi chú · 'a mix of X' = sự pha trộn nhiều thứ X. Cũng là động từ 'mix' = trộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...