Kho từ › Cuộc sống thành thị › mix

mix

B1 n. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
sự pha trộn, sự đa dạng (nhiều kiểu)
UK /mɪks/ · US /mɪks/
A big city has a real mix of people and cultures.
→ Một thành phố lớn có sự pha trộn thực sự của con người và văn hóa.
The class is a nice mix of students from different provinces.→ Lớp học là sự pha trộn thú vị của học viên từ nhiều tỉnh.
Collocations
a mix ofa good mix
Họ từ
mix (v.)mixture (n.)
'a mix of X' = sự pha trộn nhiều thứ X. Cũng là động từ 'mix' = trộn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...