Kho từ › Cuộc sống thành thị › going on

going on

B1 phr. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
đang diễn ra, đang xảy ra
UK /ˈɡəʊɪŋ ɒn/ · US /ˈɡəʊɪŋ ɒn/
There is always something going on in a big city.
→ Ở thành phố lớn lúc nào cũng có việc gì đó đang diễn ra.
What is going on in the town square today?→ Hôm nay có chuyện gì đang diễn ra ở quảng trường thị trấn thế?
Collocations
something going onwhat is going on
Từ phrasal verb 'go on' = xảy ra. 'something going on' = có hoạt động/sự kiện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...