Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dull

/dʌl/ B1

Nghĩa

buồn tẻ, nhàm chán adj.

Định nghĩa · Not interesting or exciting.

“Life in the city is never dull for me.”Với mình, cuộc sống thành phố chẳng bao giờ nhàm chán.

“The film was so dull that I fell asleep.”Bộ phim chán đến mức mình ngủ gật.

Đồng nghĩa boring
Cụm hay dùng a dull daynever dull

Ghi chú · Trái nghĩa (theo sách): exciting. 'dull' cũng nghĩa 'âm u' (a dull, grey sky).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...