Kho từ › Cuộc sống thành thị › dull

dull

B1 adj. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
buồn tẻ, nhàm chán
UK /dʌl/ · US /dʌl/
Life in the city is never dull for me.
→ Với mình, cuộc sống thành phố chẳng bao giờ nhàm chán.
The film was so dull that I fell asleep.→ Bộ phim chán đến mức mình ngủ gật.
Đồng nghĩa
boring
Collocations
a dull daynever dull
Trái nghĩa (theo sách): exciting. 'dull' cũng nghĩa 'âm u' (a dull, grey sky).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...