Từ vựng A2

Chủ đề Giao thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motorbike

/ˈməʊtəbaɪk/ A2

Nghĩa

xe máy, mô tô n.

Định nghĩa · A two-wheeled motorized vehicle for transportation.

“In Vietnam, the motorbike is the most popular way to get around.”Ở Việt Nam, xe máy là phương tiện đi lại phổ biến nhất.

“Always wear a helmet when you ride a motorbike.”Luôn đội mũ bảo hiểm khi bạn đi xe máy.

Đồng nghĩa motorcycle

Ghi chú · 'motorbike' = 'motorcycle' (dạng đầy đủ). Dùng động từ 'ride' như với xe đạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...