| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈviːəkl/
|
n. |
phương tiện giao thông (từ chung cho các loại xe)
Every vehicle has to slow down near the school gate in Hanoi.
Mọi phương tiện đều phải giảm tốc độ gần cổng trường ở Hà Nội.
Chi tiếtA bus is a large vehicle that carries many passengers.Xe buýt là một phương tiện lớn chở được nhiều hành khách.
Đồng nghĩameans of transport
Cụm hay dùnga motor vehiclepark a vehicle
'Vehicle' là từ chung cho mọi loại xe chạy trên đường. Chú ý phát âm: chữ 'h' câm, đọc /ˈviːəkl/.
|
— |
|
/bʌs/
|
n. |
xe buýt
I take the bus to the office every morning to avoid the traffic.
Sáng nào tôi cũng đi xe buýt đến văn phòng để tránh kẹt xe.
Chi tiếtThe number 8 bus stops right in front of my house.Xe buýt số 8 dừng ngay trước nhà tôi.
Cụm hay dùngtake the busget on the busa bus route
Đi bằng xe buýt: 'by bus' hoặc 'take/catch/get the bus'. Người lái: bus driver.
|
— |
|
/kəʊtʃ/
|
n. |
xe khách (chạy đường dài)
We went from Hanoi to Sa Pa by coach, and it took about five hours.
Chúng tôi đi từ Hà Nội lên Sa Pa bằng xe khách, mất khoảng năm tiếng.
Chi tiếtA coach is more comfortable than a city bus for long journeys.Xe khách thoải mái hơn xe buýt thành phố cho những chuyến đi dài.
Cụm hay dùnga long-distance coachgo by coach
'Coach' = xe khách đường dài (khác 'bus' chạy trong thành phố). 'coach' còn nghĩa 'huấn luyện viên'.
|
— |
|
/ˈlɒri/
|
n. |
xe tải
A big lorry blocked the narrow road for almost an hour.
Một chiếc xe tải lớn chắn con đường hẹp gần cả tiếng đồng hồ.
Chi tiếtThe lorry was carrying vegetables to the market in Da Lat.Chiếc xe tải đang chở rau ra chợ ở Đà Lạt.
Đồng nghĩatruck
Anh-Anh dùng 'lorry'; Anh-Mỹ dùng 'truck'. Hai từ nghĩa như nhau.
|
— |
|
/væn/
|
n. |
xe van, xe tải nhỏ (chở hàng/người)
The delivery van dropped off my parcel this afternoon.
Chiếc xe van giao hàng đã đưa bưu kiện của tôi vào chiều nay.
Chi tiếtThey moved all their furniture in a small van.Họ chuyển toàn bộ đồ đạc bằng một chiếc xe van nhỏ.
Cụm hay dùnga delivery vana moving van
Nhỏ hơn 'lorry/truck', thường dùng giao hàng hoặc chở đồ.
|
— |
|
/ˈbaɪsɪkl/
|
n. |
xe đạp
My grandmother still rides her bicycle to the market every day.
Bà tôi vẫn đạp xe đạp ra chợ mỗi ngày.
Chi tiếtRiding a bicycle is a cheap and healthy way to travel.Đi xe đạp là cách di chuyển vừa rẻ vừa tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩabike
Cụm hay dùngride a bicyclea mountain bicycle
Dạng nói thân mật: 'bike'. Người đi xe đạp: cyclist.
|
— |
|
/ˈməʊtəbaɪk/
|
n. |
xe máy, mô tô
In Vietnam, the motorbike is the most popular way to get around.
Ở Việt Nam, xe máy là phương tiện đi lại phổ biến nhất.
Chi tiếtAlways wear a helmet when you ride a motorbike.Luôn đội mũ bảo hiểm khi bạn đi xe máy.
Đồng nghĩamotorcycle
Cụm hay dùngride a motorbikea motorbike helmet
'motorbike' = 'motorcycle' (dạng đầy đủ). Dùng động từ 'ride' như với xe đạp.
|
— |
|
/ˈpaɪlət/
|
n. |
phi công
The pilot landed the plane safely during the storm.
Phi công hạ cánh máy bay an toàn giữa cơn bão.
Chi tiếtCụm hay dùngan airline pilot
Người lái máy bay; trong quân đội thuộc không quân (the air force).
|
— |
|
/ˈsaɪklɪst/
|
n. |
người đi xe đạp
Drivers should give cyclists plenty of space on the road.
Người lái xe nên nhường nhiều khoảng trống cho người đi xe đạp trên đường.
Chi tiếtA group of cyclists rode slowly around Hoan Kiem Lake.Một nhóm người đi xe đạp chạy chậm quanh Hồ Hoàn Kiếm.
Họ từcycle (v.)cycling (n.)bicycle (n.)
Từ gốc 'cycle'. So sánh: driver (người lái ô tô/xe buýt), pilot (phi công).
|
— |
|
/feə/
|
n. |
tiền vé (đi xe, tàu, máy bay)
The taxi fare from the airport to the city centre was quite high.
Tiền vé taxi từ sân bay vào trung tâm thành phố khá cao.
Chi tiếtStudents can travel at a lower fare with a special card.Học sinh có thể đi với giá vé rẻ hơn nhờ một loại thẻ đặc biệt.
Cụm hay dùnga taxi farepay the farea cheap fare
'fare' = giá của một chuyến đi. Ghép: bus fare, train fare, taxi fare; máy bay dùng 'airfare'.
|
— |
|
/ˈbʌs feə/
|
n. |
tiền vé xe buýt
The bus fare went up by two thousand dong last month.
Tiền vé xe buýt tăng thêm hai nghìn đồng vào tháng trước.
Chi tiếtA single bus fare in the city is still very cheap.Một lượt vé xe buýt trong thành phố vẫn còn rất rẻ.
Cụm hay dùngpay the bus farethe bus fare goes up
Ghép danh từ + danh từ: bus + fare. Tương tự: train fare, taxi fare.
|
— |
|
/ˈtreɪn feə/
|
n. |
tiền vé tàu
The train fare to Hue is cheaper if you book a week ahead.
Tiền vé tàu đi Huế rẻ hơn nếu bạn đặt trước một tuần.
Chi tiếtI didn't have enough cash for the train fare.Tôi không mang đủ tiền mặt để trả tiền vé tàu.
Cụm hay dùnga return train farebook the train fare
Giá vé đi tàu hỏa. So sánh với bus fare, airfare.
|
— |
|
/ˈeəfeə/
|
n. |
tiền vé máy bay
Airfares to Da Nang are usually higher during the summer.
Vé máy bay đi Đà Nẵng thường cao hơn vào mùa hè.
Chi tiếtWe found a cheap airfare and booked it straight away.Chúng tôi tìm được vé máy bay rẻ và đặt ngay lập tức.
Cụm hay dùnga cheap airfarea return airfare
Viết liền một từ: 'airfare'. Máy bay không dùng 'plane fare'.
|
— |
|
/kætʃ/
|
v. |
bắt được, tóm được
The police caught the thief as he ran away.
Cảnh sát đã tóm được tên trộm khi hắn bỏ chạy.
Chi tiếtĐồng nghĩacapture
Cụm hay dùngcatch a criminal
Họ từcatch (n.)
Bất quy tắc: catch – caught – caught. Tìm ra và bắt giữ (kẻ phạm tội).
|
— |
|
/flaɪ/
|
v. |
đi máy bay, bay
We decided to fly to Ho Chi Minh City instead of taking the train.
Chúng tôi quyết định bay vào Thành phố Hồ Chí Minh thay vì đi tàu.
Chi tiếtIt's faster to fly, but the train is much cheaper.Đi máy bay nhanh hơn, nhưng đi tàu rẻ hơn nhiều.
Cụm hay dùngfly to a placefly home
Họ từflight (n.)
Chia bất quy tắc: fly – flew – flown. Danh từ: flight (chuyến bay).
|
— |
|
/ˈsaɪkl/
|
v. |
đi xe đạp, đạp xe
My dad started to cycle to work when the bus fares went up.
Bố tôi bắt đầu đạp xe đi làm khi giá vé xe buýt tăng.
Chi tiếtThey cycle around the old town every weekend for exercise.Cuối tuần nào họ cũng đạp xe quanh phố cổ để tập thể dục.
Đồng nghĩaride a bikego by bike
Họ từcyclist (n.)cycling (n.)
Ba cách nói cùng nghĩa: cycle = ride a bike = go by bike. Danh động từ 'cycling' = việc đi xe đạp.
|
— |
|
/ˌɡet ˈɒn, ˈɒf/
|
phr. v. |
lên/xuống (xe buýt, tàu, máy bay)
Get off the bus at the third stop and the school is on your left.
Xuống xe buýt ở trạm thứ ba, trường sẽ nằm bên trái bạn.
Chi tiếtPlease let passengers get off before you get on.Hãy để hành khách xuống xe trước khi bạn lên.
Cụm hay dùngget on the trainget off the bus
Dùng 'get on/off' cho phương tiện lớn có sàn đứng (bus, train, plane, bike). Xe con/taxi thì dùng 'get in / out of'.
|
— |
|
/ˌɡet ˈɪn, ˈaʊt əv/
|
phr. v. |
lên/xuống (taxi, ô tô con)
I got out of the taxi and almost forgot to pay the fare.
Tôi xuống taxi và suýt quên trả tiền vé.
Chi tiếtShe got in the car and put on her seatbelt.Cô ấy lên xe ô tô và thắt dây an toàn.
Cụm hay dùngget in a taxiget out of the car
Dùng cho xe con/taxi (chỗ ngồi chật, phải cúi vào). Phương tiện lớn dùng 'get on/off'.
|
— |
|
/ˈbʌs stɒp/
|
n. |
điểm dừng xe buýt
I will wait for you at the bus stop near the school.
Tôi sẽ đợi bạn ở điểm dừng xe buýt gần trường.
Chi tiếtCụm hay dùngat the bus stop
Họ từbus (n.)stop (n.)
Danh từ ghép hai từ. Khác "bus station" (bến xe lớn, đầu tuyến).
|
— |
|
/ˈplætfɔːm/
|
n. |
sân ga (nơi lên/xuống tàu)
The train to Hai Phong leaves from platform two.
Tàu đi Hải Phòng khởi hành từ sân ga số hai.
Chi tiếtWe waited on the platform until the train arrived.Chúng tôi đợi trên sân ga cho đến khi tàu tới.
Cụm hay dùngplatform twowait on the platform
Với tàu hỏa dùng 'platform' (sân ga); với xe buýt dùng 'bus stop'. 'platform' còn nghĩa 'nền tảng, bục'.
|
— |
|
/ˈtæksi ræŋk/
|
n. |
điểm/bến đỗ taxi (nơi taxi xếp hàng chờ khách)
There's a taxi rank outside the station if you can't book a car.
Có một bến taxi ngay ngoài nhà ga nếu bạn không đặt được xe.
Chi tiếtThree taxis were waiting at the taxi rank near the hotel.Ba chiếc taxi đang chờ ở bến taxi gần khách sạn.
Anh-Mỹ gọi là 'taxi stand'. Nơi các xe taxi xếp hàng chờ đón khách.
|
— |
|
/ˈdʒɜːni/
|
n. |
chuyến đi, hành trình
The journey from Hanoi to Da Nang by train takes about fifteen hours.
Hành trình từ Hà Nội vào Đà Nẵng bằng tàu mất khoảng mười lăm tiếng.
Chi tiếtHave a safe journey and text me when you arrive.Chúc bạn đi đường bình an và nhắn tin cho tôi khi tới nơi.
Đồng nghĩatrip
Cụm hay dùnga long journeya safe journey
Lỗi thường gặp: nói 'It was a good journey', KHÔNG nói 'a good travel' ('travel' là động từ/danh từ không đếm được).
|
— |
|
/flaɪt/
|
n. |
chuyến bay
Our flight to Da Nang takes about ninety minutes.
Chuyến bay của chúng tôi tới Đà Nẵng mất khoảng chín mươi phút.
Chi tiếtCụm hay dùnga direct flightcatch a flightmiss a flight
Họ từfly (v.)
Dùng danh từ "flight" cho chuyến bay — KHÔNG dùng "fly". "I slept the whole flight" (không nói "the whole fly").
|
— |
|
/stɒp/
|
n. |
trạm dừng (để đếm số trạm trên tuyến)
I go to work by bus — it's only three stops away.
Tôi đi làm bằng xe buýt — chỉ cách ba trạm thôi.
Chi tiếtGet off at the next stop and walk straight ahead.Xuống ở trạm kế tiếp rồi đi thẳng.
Cụm hay dùngthe next stopthree stops away
Ở đây 'stop' là danh từ đếm được: 'two stops', 'the next stop'. Cũng có 'bus stop' (điểm dừng xe buýt).
|
— |
|
/kənˈviːniənt/
|
adj. |
tiện lợi, thuận tiện
The new metro line is very convenient for people going downtown.
Tuyến tàu điện mới rất tiện lợi cho những người đi vào trung tâm.
Chi tiếtIs nine o'clock a convenient time for our meeting?Chín giờ có phải là giờ thuận tiện cho cuộc họp của chúng ta không?
Họ từconvenience (n.)conveniently (adv.)
Trái nghĩa: inconvenient (bất tiện). Danh từ: convenience.
|
— |
|
/əˈweɪ/
|
adv. |
cách (xa), ở cách
The bus station is only five minutes away from my house.
Bến xe buýt chỉ cách nhà tôi năm phút.
Chi tiếtThe nearest hospital is about a mile away.Bệnh viện gần nhất cách khoảng một dặm.
Cụm hay dùnga mile awayfar away
Dùng để nói khoảng cách tính từ chỗ mình đứng: "ten kilometres away".
|
— |
|
/kjuː/
|
n. |
hàng người xếp hàng chờ
There was a long queue for tickets at the train station.
Có một hàng dài người xếp hàng mua vé ở nhà ga.
Chi tiếtI had to wait in a queue for twenty minutes to get on the bus.Tôi phải xếp hàng chờ hai mươi phút mới lên được xe buýt.
Đồng nghĩaline
Cụm hay dùngwait in a queuea long queuejoin the queue
Anh-Anh 'queue'; Anh-Mỹ 'line'. 'wait in a queue' = đứng xếp hàng. Cũng là động từ: 'queue up'.
|
— |
|
/kəmˈpleɪn əˌbaʊt/
|
phr. v. |
phàn nàn về, than phiền về
Passengers often complain about buses that are late.
Hành khách thường phàn nàn về những chuyến xe buýt đến trễ.
Chi tiếtShe complained about the noise from the road all night.Cô ấy than phiền về tiếng ồn từ đường suốt cả đêm.
Cụm hay dùngcomplain about the service
Họ từcomplaint (n.)
Theo sau bởi danh từ hoặc V-ing: 'complain about being late'. Danh từ: complaint.
|
— |
|
/ˌraʊnd ðə ˈkɔːnə/
|
idiom |
rất gần, ngay góc phố
There's a good coffee shop just round the corner from here.
Có một quán cà phê ngon ngay góc phố gần đây.
Chi tiếtThe bus stop is round the corner, so we don't have to walk far.Điểm dừng xe buýt ngay góc phố, nên chúng ta không phải đi bộ xa.
Đồng nghĩavery nearnearby
Nghĩa bóng: 'rất gần'. Anh-Mỹ có thể nói 'around the corner'.
|
— |
|
/rʌn/
|
v. |
chạy (một chương trình/ứng dụng)
This old laptop can't run the new game smoothly.
Chiếc laptop cũ này không chạy được trò chơi mới một cách mượt mà.
Chi tiếtCụm hay dùngrun a programrun an application
Bất quy tắc: run – ran – run. Nghĩa máy tính = mở và sử dụng một chương trình.
|
— |
|
/rɪˈlaɪəbl/
|
adj. |
đáng tin cậy
We need a reliable car for the long trip to Da Lat.
Chúng tôi cần một chiếc xe đáng tin cậy cho chuyến đi dài lên Đà Lạt.
Chi tiếtĐồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable information
Họ từrely (v.)unreliable (adj.)
Động từ "rely" + -able (rely → reliable) → "có thể tin được". Trái nghĩa: unreliable.
|
— |
|
/rɪˈtɜːn/
|
n. |
vé khứ hồi (đi và về)
A return to London costs forty pounds, but a single is cheaper.
Một vé khứ hồi đi London giá bốn mươi bảng, còn vé một chiều thì rẻ hơn.
Chi tiếtShall I buy a return or just a one-way ticket?Tôi nên mua vé khứ hồi hay chỉ vé một chiều?
Cụm hay dùnga return ticketbuy a return
'a return (ticket)' = vé khứ hồi; vé một chiều là 'a single' (Anh-Anh) / 'one-way' (Anh-Mỹ).
|
— |
|
/ˈsiːzn ˌtɪkɪt/
|
n. |
vé tháng/vé định kỳ (dùng nhiều lần trong một khoảng thời gian)
I bought a season ticket, so I don't have to pay for each trip.
Tôi mua vé tháng nên không phải trả tiền cho từng lượt đi.
Chi tiếtA season ticket makes commuting to work much cheaper.Vé định kỳ giúp việc đi làm hằng ngày rẻ hơn nhiều.
Vé trả một lần, đi lại thoải mái trong thời gian nhất định (tuần/tháng/năm). Tiết kiệm cho người đi làm.
|
— |
|
/kəmˈpleɪnt/
|
n. |
lời phàn nàn, khiếu nại
The shop received a complaint about a broken product.
Cửa hàng nhận được một lời khiếu nại về sản phẩm bị hỏng.
Chi tiếtCụm hay dùngmake a complainthandle complaints
Họ từcomplain (v.)
Danh từ của "complain".
|
— |
|
/mɪs/
|
v. |
nhớ (ai/cái gì vì họ không ở bên); không nghe/bắt kịp điều gì
When I worked in Da Nang, I really missed my family in Hanoi.
Hồi làm việc ở Đà Nẵng, tôi rất nhớ gia đình ở Hà Nội.
Chi tiếtSorry, I missed that — could you say it again?Xin lỗi, tôi không nghe kịp — bạn nói lại được không?
Cụm hay dùngmiss somebodymiss that
Họ từmiss (v.)
Hai nghĩa hay gặp: (1) buồn vì thiếu ai/cái gì; (2) không nghe/không kịp nắm được điều ai đó vừa nói.
|
— |
Đang tải...