Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép)

32 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈaɪs ˌhɒki/
n.
môn khúc côn cầu trên băng
Ice hockey is not popular in Viet Nam because we rarely have ice rinks.
Môn khúc côn cầu trên băng không phổ biến ở Việt Nam vì hiếm sân băng.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay ice hockeyan ice hockey team
Họ từice (n.)hockey (n.)
Danh từ ghép: ice + hockey. Trọng âm chính rơi vào phần đầu: ˈice hockey.
/ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
n.
phương tiện giao thông công cộng
Many students in Ha Noi use public transport to get to school.
Nhiều học sinh ở Hà Nội dùng phương tiện công cộng để đến trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse public transportby public transport
Họ từpublic (adj.)transport (n.)
Danh từ ghép viết thành hai từ. Trọng âm chính ở phần sau: public ˈtransport.
/ˈkæmpsaɪt/
n.
khu cắm trại, bãi cắm trại
We booked a campsite near the lake for the weekend.
Chúng tôi đặt một bãi cắm trại gần hồ cho cuối tuần.
Chi tiết
Cụm hay dùngstay at a campsitea quiet campsite
Họ từcamp (v.)site (n.)
Danh từ ghép: camp + site (nơi dành cho mục đích riêng). Viết liền một từ.
/ˈbeɪbisɪtə/
n.
người trông trẻ (hộ)
My aunt works as a babysitter in the evenings.
Dì tôi làm nghề trông trẻ vào buổi tối.
Chi tiết
Cụm hay dùngfind a babysitterhire a babysitter
Họ từbaby (n.)babysit (v.)
Danh từ ghép: baby + sitter. Người trông trẻ khi bố mẹ đi vắng.
/ˈɪnkʌm tæks/
n.
thuế thu nhập
Everyone with a good salary has to pay income tax.
Ai có mức lương khá đều phải nộp thuế thu nhập.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay income taxincome tax rate
Họ từincome (n.)tax (n.)
Danh từ ghép: income (thu nhập) + tax. Trọng âm chính ở phần đầu: ˈincome tax.
/ˌmʌðə ˈtʌŋ/
n.
tiếng mẹ đẻ
Her mother tongue is Vietnamese, but she also speaks English well.
Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt, nhưng cô ấy cũng nói tiếng Anh giỏi.
Chi tiết
Đồng nghĩafirst languagenative language
Cụm hay dùngyour mother tongue
Họ từmother (n.)tongue (n.)
Danh từ ghép: ngôn ngữ đầu tiên bạn học từ nhỏ. "Tongue" ở đây nghĩa bóng là "ngôn ngữ".
/ˈtrævl ˌeɪdʒənt/
n.
nhân viên/đại lý du lịch
The travel agent found us a cheap flight to Da Nang.
Nhân viên du lịch tìm cho chúng tôi một chuyến bay giá rẻ đi Đà Nẵng.
Chi tiết
Cụm hay dùngask a travel agentbook through a travel agent
Họ từtravel (n./v.)agent (n.)
Danh từ ghép: người lo việc đặt vé, khách sạn cho bạn. Văn phòng là "travel agency".
/ˈfɪlm ˌmeɪkə/
n.
nhà làm phim
The young film-maker won a prize at the festival.
Nhà làm phim trẻ đoạt giải tại liên hoan phim.
Chi tiết
Cụm hay dùnga documentary film-maker
Họ từfilm (n.)make (v.)maker (n.)
Danh từ ghép viết có dấu gạch nối: film-maker. Người làm phim cho rạp hoặc truyền hình.
/ˌfʊl ˈstɒp/
n.
dấu chấm (cuối câu)
Do not forget to put a full stop at the end of the sentence.
Đừng quên đặt dấu chấm ở cuối câu.
Chi tiết
Cụm hay dùngput a full stop
Họ từfull (adj.)stop (n.)
Danh từ ghép hai từ. Trọng âm chính ở phần sau: full ˈstop. Tiếng Anh-Mỹ gọi là "period".
/ˈheəkʌt/
n.
việc cắt tóc; kiểu tóc
I need a haircut before the interview on Monday.
Tôi cần đi cắt tóc trước buổi phỏng vấn hôm thứ Hai.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave/get a haircutneed a haircut
Họ từhair (n.)cut (v./n.)
Danh từ ghép viết liền. Trọng âm chính ở phần đầu: ˈhaircut.
/ˈheədresə/
n.
thợ làm tóc
My hairdresser always gives me good advice about styles.
Thợ làm tóc của tôi luôn cho tôi lời khuyên hay về kiểu tóc.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to the hairdresser
Họ từhair (n.)dresser (n.)
Danh từ ghép: hair + dresser. Tiệm làm tóc gọi là "the hairdresser's".
/ˈwiːltʃeə/
n.
xe lăn
The new library has ramps for people in wheelchairs.
Thư viện mới có đường dốc dành cho người ngồi xe lăn.
Chi tiết
Cụm hay dùngin a wheelchaira wheelchair user
Họ từwheel (n.)chair (n.)
Danh từ ghép viết liền một từ: wheel + chair.
/ˈtuːθpeɪst/
n.
kem đánh răng
We ran out of toothpaste, so I bought a new tube.
Nhà hết kem đánh răng nên tôi mua một tuýp mới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga tube of toothpaste
Họ từtooth (n.)paste (n.)
Danh từ ghép: tooth + paste. Không đếm được (dùng "a tube of toothpaste").
/ˈdɪsk ˌdʒɒki/
n.
người chỉnh nhạc, DJ
The disc jockey played great music all night at the party.
Anh DJ mở nhạc rất hay suốt đêm ở bữa tiệc.
Chi tiết
Cụm hay dùnga radio disc jockey
Họ từdisc (n.)jockey (n.)
Danh từ ghép, thường viết tắt là "DJ". Người chọn và phát nhạc.
/ˈheədraɪə/
n.
máy sấy tóc
She used a hairdryer to dry her hair quickly.
Cô ấy dùng máy sấy để làm khô tóc nhanh.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse a hairdryer
Họ từhair (n.)dry (v.)dryer (n.)
Danh từ ghép: hair + dryer. Cũng viết là "hair dryer".
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
n.
tủ ngăn kéo
I keep my socks in the top of the chest of drawers.
Tôi để tất ở ngăn trên cùng của tủ ngăn kéo.
Chi tiết
Cụm hay dùnga wooden chest of drawers
Họ từchest (n.)drawer (n.)
Danh từ ghép ba từ. Số nhiều: "chests of drawers".
/ˈtuːθbrʌʃ/
n.
bàn chải đánh răng
You should change your toothbrush every three months.
Bạn nên thay bàn chải đánh răng mỗi ba tháng.
Chi tiết
Cụm hay dùngan electric toothbrush
Họ từtooth (n.)brush (n.)
Danh từ ghép viết liền: tooth + brush.
/ˈsʌnɡlɑːsɪz/
n.
kính râm
Take your sunglasses — it is very bright at the beach.
Mang kính râm đi — ngoài bãi biển nắng chói lắm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of sunglasseswear sunglasses
Họ từsun (n.)glasses (n.)
Danh từ ghép, luôn ở dạng số nhiều: "a pair of sunglasses".
/ˈkrɒsrəʊdz/
n.
ngã tư
Turn left at the crossroads to reach the market.
Rẽ trái ở ngã tư để đến chợ.
Chi tiết
Cụm hay dùngat the crossroads
Họ từcross (v.)road (n.)
Danh từ ghép, dạng số ít cũng có -s: "a crossroads".
/ˈkæʃpɔɪnt/
n.
máy rút tiền (ATM)
I got some money from the cashpoint outside the bank.
Tôi rút ít tiền ở máy rút tiền ngoài ngân hàng.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse a cashpoint
Họ từcash (n.)point (n.)
Danh từ ghép: cash + point. Còn gọi là "ATM" hay "cash machine".
/ˈtræfɪk laɪts/
n.
đèn giao thông
Wait until the traffic lights turn green before you cross.
Đợi đèn giao thông chuyển xanh rồi hãy qua đường.
Chi tiết
Cụm hay dùngat the traffic lights
Họ từtraffic (n.)light (n.)
Danh từ ghép hai từ, thường dùng số nhiều "lights".
/ˈɪərɪŋz/
n.
hoa tai, bông tai
She wore a beautiful pair of gold earrings to the wedding.
Cô ấy đeo một đôi hoa tai vàng đẹp đến đám cưới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of earringswear earrings
Họ từear (n.)ring (n.)
Danh từ ghép: ear + ring. Thường dùng số nhiều vì đi thành đôi.
/ˈtiː ʃɜːt/
n.
áo phông, áo thun
He bought a white T-shirt with a small logo.
Cậu ấy mua một chiếc áo phông trắng có logo nhỏ.
Chi tiết
Cụm hay dùngwear a T-shirta cotton T-shirt
Họ từshirt (n.)
Danh từ ghép viết có dấu gạch nối và chữ T viết hoa: T-shirt.
/ˈkredɪt kɑːd/
n.
thẻ tín dụng
You can pay by credit card or in cash here.
Ở đây bạn có thể trả bằng thẻ tín dụng hoặc tiền mặt.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay by credit card
Họ từcredit (n.)card (n.)
Danh từ ghép viết thành hai từ. Cùng mẫu: ID card, birthday card.
/ˈbʌs stɒp/
n.
điểm dừng xe buýt
I will wait for you at the bus stop near the school.
Tôi sẽ đợi bạn ở điểm dừng xe buýt gần trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngat the bus stop
Họ từbus (n.)stop (n.)
Danh từ ghép hai từ. Khác "bus station" (bến xe lớn, đầu tuyến).
/ˈeəpɔːt/
n.
sân bay
Our flight was delayed, so we waited at the airport for hours.
Chuyến bay bị hoãn nên chúng tôi chờ ở sân bay hàng giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngat the airportan international airport
Họ từair (n.)port (n.)
Danh từ ghép: air + port. Cùng "họ" air-: airline, aircraft.
/ˈeəlaɪn/
n.
hãng hàng không
This airline offers cheap tickets to many cities in Asia.
Hãng hàng không này bán vé rẻ đi nhiều thành phố ở châu Á.
Chi tiết
Cụm hay dùnga budget airlinea national airline
Họ từair (n.)line (n.)
Danh từ ghép: air + line. Là công ty, không phải cái máy bay (aircraft).
/ˈeəkrɑːft/
n.
máy bay, phi cơ
The new aircraft can carry more than three hundred passengers.
Chiếc máy bay mới có thể chở hơn ba trăm hành khách.
Chi tiết
Cụm hay dùnga military aircraft
Họ từair (n.)craft (n.)
Danh từ ghép: air + craft. Số ít và số nhiều viết giống nhau: one/two aircraft.
/ˈbʌs draɪvə/
n.
tài xế xe buýt
The bus driver kindly told me which stop to get off at.
Bác tài xế xe buýt tốt bụng chỉ cho tôi điểm cần xuống.
Chi tiết
Cụm hay dùnga friendly bus driver
Họ từbus (n.)drive (v.)driver (n.)
Danh từ ghép hai từ. Cùng "họ" bus-: bus stop, bus station.
/ˈbʌs steɪʃn/
n.
bến xe buýt
The coach to Hai Phong leaves from the main bus station.
Xe khách đi Hải Phòng khởi hành từ bến xe buýt chính.
Chi tiết
Cụm hay dùngat the bus station
Họ từbus (n.)station (n.)
Danh từ ghép hai từ. Là bến lớn đầu tuyến, khác "bus stop" (điểm dừng dọc đường).
/ˌaɪ ˈdiː kɑːd/
n.
thẻ căn cước, chứng minh thư
You need to show your ID card to enter the exam room.
Bạn cần xuất trình thẻ căn cước để vào phòng thi.
Chi tiết
Cụm hay dùngshow your ID card
Họ từidentity (n.)card (n.)
Danh từ ghép: ID (identity = danh tính) + card. Đầy đủ là "identity card".
/ˈbɜːθdeɪ kɑːd/
n.
thiệp sinh nhật
I sent my grandmother a birthday card with a nice photo.
Tôi gửi bà một tấm thiệp sinh nhật kèm bức ảnh đẹp.
Chi tiết
Cụm hay dùngsend a birthday card
Họ từbirthday (n.)card (n.)
Danh từ ghép hai từ. Cùng mẫu -card: credit card, ID card.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...