Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 29 · On the road (Trên đường)

30 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈtræfɪk laɪts/
n.
đèn giao thông
Wait until the traffic lights turn green before you cross.
Đợi đèn giao thông chuyển xanh rồi hãy qua đường.
Chi tiết
Cụm hay dùngat the traffic lights
Họ từtraffic (n.)light (n.)
Danh từ ghép hai từ, thường dùng số nhiều "lights".
/ˈdʒʌŋkʃn/
n.
ngã ba, ngã tư (nơi các con đường gặp nhau)
Turn left at the next junction to reach the hospital.
Rẽ trái ở ngã tư kế tiếp để đến bệnh viện.
Chi tiết
There was a small accident at the busy junction this morning.Có một vụ va chạm nhỏ ở ngã tư đông đúc sáng nay.
Đồng nghĩacrossroadsintersection
Cụm hay dùnga road junctionat the junction
Còn gọi 'road junction'. Nơi hai hay nhiều con đường gặp nhau. Anh-Mỹ: intersection.
/bend/
n.
khúc cua, chỗ ngoặt (của đường)
Slow down before the sharp bend in the mountain road.
Giảm tốc độ trước khúc cua gấp trên đường núi.
Chi tiết
The house is just after the bend on the right.Ngôi nhà nằm ngay sau khúc cua, bên phải.
Cụm hay dùnga sharp benda bend in the road
Cũng là động từ: 'the road bends to the right' (đường cong về bên phải). 'a sharp bend' = cua gấp.
/pəˌdestriən ˈkrɒsɪŋ/
n.
vạch/lối qua đường cho người đi bộ
Always cross the road at the pedestrian crossing.
Luôn qua đường ở lối dành cho người đi bộ.
Chi tiết
Cars must stop at the pedestrian crossing when someone is waiting.Ô tô phải dừng ở vạch qua đường khi có người đang chờ.
Cụm hay dùnguse the pedestrian crossingat the pedestrian crossing
Ở Anh, loại vạch trắng đen còn gọi 'zebra crossing'. Người đi bộ: pedestrian.
/ˈrəʊd saɪn/
n.
biển báo giao thông
The road sign says the speed limit is fifty.
Biển báo giao thông ghi tốc độ giới hạn là năm mươi.
Chi tiết
I missed the turning because a tree was hiding the road sign.Tôi bỏ lỡ chỗ rẽ vì một cái cây che mất biển báo.
Cụm hay dùngfollow the road signsread a road sign
Biển bên đường cho biết luật/hướng đi. Ví dụ: no overtaking, speed limit.
/ˌnəʊ ˌəʊvəˈteɪkɪŋ/
phr.
cấm vượt (biển báo: không được vượt xe khác)
There's a 'no overtaking' sign because the road is too narrow here.
Có biển 'cấm vượt' vì đoạn đường này quá hẹp.
Chi tiết
It is dangerous to overtake where you see a no overtaking sign.Vượt xe ở nơi có biển cấm vượt là rất nguy hiểm.
Biển báo cấm vượt xe. Động từ gốc 'overtake' = vượt qua xe khác.
/ˌəʊvəˈteɪk/
v.
vượt (xe khác đang đi phía trước)
Never overtake another car on a bend.
Đừng bao giờ vượt xe khác ở khúc cua.
Chi tiết
The motorbike overtook us just before the bridge.Chiếc xe máy vượt qua chúng tôi ngay trước cây cầu.
Đồng nghĩapass
Chia bất quy tắc: overtake – overtook – overtaken. Anh-Mỹ thường dùng 'pass'.
/ˈspiːd lɪmɪt/
n.
tốc độ giới hạn (mức tốc độ tối đa cho phép)
The speed limit in town is usually much lower than on the motorway.
Tốc độ giới hạn trong thành phố thường thấp hơn nhiều so với trên đường cao tốc.
Chi tiết
He got a fine for driving over the speed limit.Anh ấy bị phạt vì lái xe vượt quá tốc độ giới hạn.
Cụm hay dùngbreak the speed limitkeep to the speed limit
'break/go over the speed limit' = chạy quá tốc độ; 'keep to the speed limit' = giữ đúng tốc độ.
/brɪdʒ/
n.
cây cầu
The Long Bien Bridge is a famous old bridge in Hanoi.
Cầu Long Biên là một cây cầu cổ nổi tiếng ở Hà Nội.
Chi tiết
Drive across the bridge and the motorway is on the other side.Lái xe qua cầu, đường cao tốc nằm ở phía bên kia.
Cụm hay dùngcross a bridgego over the bridge
'cross / go over a bridge' = qua cầu. Cầu bắc qua sông, đường hoặc đường sắt.
/ˈməʊtəweɪ/
n.
đường cao tốc
You can drive much faster on the motorway than in the city.
Bạn có thể lái nhanh hơn nhiều trên đường cao tốc so với trong thành phố.
Chi tiết
The new motorway from Hanoi to Hai Phong saves a lot of time.Đường cao tốc mới từ Hà Nội đi Hải Phòng tiết kiệm rất nhiều thời gian.
Đồng nghĩaexpresswayfreeway
Cụm hay dùngon the motorwaya motorway junction
Anh-Anh 'motorway'; Anh-Mỹ 'freeway/highway'. Đường lớn nhiều làn cho xe chạy nhanh.
/leɪn/
n.
làn đường
Stay in the slow lane if you are not driving fast.
Hãy đi ở làn chậm nếu bạn không lái nhanh.
Chi tiết
He moved into the fast lane to overtake the lorry.Anh ấy chuyển sang làn nhanh để vượt chiếc xe tải.
Cụm hay dùngthe slow lanethe fast lanechange lanes
Trên cao tốc: inside/slow lane (làn trong, chậm) và outside/fast lane (làn ngoài, nhanh). 'change lanes' = chuyển làn.
/ˌɡet ˈlɒst/
phr.
bị lạc, lạc đường
We got lost twice trying to find the train station.
Chúng tôi lạc đường hai lần khi cố tìm nhà ga.
Chi tiết
Cụm hay dùngget lost in a city
Họ từlost (adj.)
"Get + tính từ" chỉ sự thay đổi trạng thái. Bất quy tắc: get – got – got.
/ɒn maɪ ˈweɪ tuː/
phr.
trên đường đi đến (đang đi tới đâu đó)
I got a flat tyre on my way to the airport.
Tôi bị xẹp lốp trên đường đi ra sân bay.
Chi tiết
Call me when you're on your way to the office.Gọi cho tôi khi bạn đang trên đường đến văn phòng.
Cụm hay dùngon the way homeon my way to work
Đổi 'my' theo chủ ngữ: on your/his/her way to. 'on the way home' (KHÔNG 'to home').
/ˈvaɪə/
prep.
qua, đi qua (một nơi để đến đích)
We drove to Da Lat via Bao Loc to see the tea hills.
Chúng tôi lái xe đến Đà Lạt qua ngả Bảo Lộc để ngắm đồi chè.
Chi tiết
The bus goes to the station via the city centre.Xe buýt đi đến nhà ga qua trung tâm thành phố.
'via X' = đi qua X trên đường đến đích. Cũng dùng: 'send a message via email'.
/ˈtɜːnɪŋ/
n.
chỗ rẽ, ngã rẽ (nơi một đường gặp đường khác)
Take the second turning on the left after the bridge.
Rẽ vào ngã rẽ thứ hai bên trái sau cây cầu.
Chi tiết
I took the wrong turning and ended up in a car park.Tôi rẽ nhầm và cuối cùng lạc vào một bãi đỗ xe.
Cụm hay dùngthe first turningtake a turningthe wrong turning
'take a turning' = rẽ vào một lối. Khác 'turn' (động từ: rẽ).
/ˌend ˈʌp/
phr. v.
kết cục lại ở (nơi không định trước); rốt cuộc thành
We took the wrong road and ended up in a small village.
Chúng tôi đi nhầm đường và cuối cùng lạc vào một ngôi làng nhỏ.
Chi tiết
If you don't leave now, you'll end up missing the train.Nếu không đi ngay, cuối cùng bạn sẽ lỡ chuyến tàu.
Cụm hay dùngend up in a placeend up doing something
Theo sau bởi nơi chốn hoặc V-ing: 'end up in Hue', 'end up walking'. Ý: rơi vào kết cục nào đó.
/ˌɑːsk ðə ˈweɪ/
phr.
hỏi đường
I stopped a friendly woman to ask the way to the museum.
Tôi dừng lại hỏi một người phụ nữ thân thiện đường đến bảo tàng.
Chi tiết
If you're not sure, just ask someone the way.Nếu không chắc, cứ hỏi ai đó đường đi.
Đồng nghĩaask for directions
'ask someone the way' = hỏi ai đó đường đi. Người chỉ đường sẽ 'direct' bạn.
/dəˈrekt/
v.
đạo diễn, chỉ đạo (làm phim/kịch)
She hopes to direct her own film one day.
Cô ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ tự đạo diễn bộ phim của mình.
Chi tiết
Cụm hay dùngdirect a filmdirect a play
Họ từdirector (n.)directing (n.)
Chỉ đạo diễn viên và ê-kíp khi làm phim/kịch. "Direct" còn là tính từ "trực tiếp".
/ˈæksɪdənt/
n.
tai nạn, vụ va chạm
There was a serious accident on the main road this morning.
Có một vụ tai nạn nghiêm trọng trên đường chính sáng nay.
Chi tiết
Most road accidents happen because people drive too fast.Phần lớn tai nạn giao thông xảy ra vì người ta lái xe quá nhanh.
Cụm hay dùnga car accidenthave an accidenta road accident
'have an accident' = gặp tai nạn. 'by accident' = một cách tình cờ (nghĩa khác).
/ˌmeɪn ˈrəʊd/
n.
đường chính, trục đường lớn
Cross the main road carefully because the cars go fast.
Qua đường chính cẩn thận vì xe cộ chạy nhanh.
Chi tiết
Our house is on a quiet street just off the main road.Nhà chúng tôi ở một con phố yên tĩnh ngay cạnh đường chính.
Đường lớn, quan trọng, nhiều xe. Trái lại: 'side road' (đường nhánh, đường phụ).
/pəˈdestriən/
n.
người đi bộ
A pedestrian stepped off the pavement just as the car was coming.
Một người đi bộ bước xuống lề đường đúng lúc chiếc xe đang tới.
Chi tiết
Drivers must give way to pedestrians at the crossing.Người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ ở lối qua đường.
Cụm hay dùnga pedestrian crossinga pedestrian area
Người đi bộ trên đường. 'pedestrian area/zone' = khu vực chỉ dành cho người đi bộ.
/ˈpeɪvmənt/
n.
vỉa hè, lề đường (cho người đi bộ)
Please walk on the pavement, not in the road.
Hãy đi trên vỉa hè, đừng đi dưới lòng đường.
Chi tiết
The pavement was so full of parked motorbikes that we had to walk on the road.Vỉa hè đầy xe máy đỗ đến nỗi chúng tôi phải đi xuống lòng đường.
Đồng nghĩasidewalk
Anh-Anh 'pavement'; Anh-Mỹ 'sidewalk'. Phần đường dành cho người đi bộ.
/əˈprəʊtʃ/
v.
tiến lại gần, đến gần
Slow down as you approach the school gate.
Giảm tốc độ khi bạn đến gần cổng trường.
Chi tiết
The boy crossed the road just as a car was approaching.Cậu bé băng qua đường đúng lúc một chiếc xe đang tiến lại gần.
Đồng nghĩacome closercome near
Sau 'approach' KHÔNG có 'to': 'approach the junction' (không 'approach to'). Cũng là danh từ: an approach.
/breɪk/
v.
phanh, đạp phanh (để dừng xe)
The driver braked hard when a dog ran into the road.
Người lái đạp phanh gấp khi một con chó chạy ra đường.
Chi tiết
You should brake gently on a wet road.Bạn nên phanh nhẹ nhàng trên đường ướt.
Cụm hay dùngbrake hardput your foot on the brake
Cũng là danh từ 'brake' (cái phanh). Phát âm giống 'break' /breɪk/ nhưng nghĩa khác hẳn.
/swɜːv/
v.
lạng, đánh lái đột ngột (đổi hướng bất ngờ)
The car swerved to avoid a child on the road.
Chiếc xe đánh lái gấp để tránh một đứa trẻ trên đường.
Chi tiết
He swerved suddenly and nearly hit a lorry.Anh ấy lạng tay lái đột ngột và suýt đâm vào một chiếc xe tải.
Đổi hướng thình lình, thường để tránh vật cản. 'swerve to avoid something'.
/ˈkræʃ ˌɪntuː/
phr. v.
đâm vào, tông vào (mạnh)
The bus crashed into a parked car on the corner.
Chiếc xe buýt tông vào một chiếc ô tô đang đỗ ở góc phố.
Chi tiết
He wasn't looking and crashed into the car in front.Anh ấy không nhìn đường và đâm vào chiếc xe phía trước.
Đồng nghĩasmash intorun into
'crash into something' = đâm mạnh vào vật gì. Danh từ: 'a crash' (vụ đâm xe).
/pɑːkt/
adj.
đang đỗ (xe đứng yên bên đường)
A parked car was blocking half of the narrow street.
Một chiếc xe đang đỗ chắn mất nửa con phố hẹp.
Chi tiết
Don't leave your parked motorbike on the pavement.Đừng để xe máy đỗ trên vỉa hè.
Họ từpark (v.)parking (n.)
Từ động từ 'park' (đỗ xe). 'a parked car' = chiếc xe đang đỗ, không di chuyển.
/ˈɪndʒə/
v.
làm bị thương (một người)
Luckily, no one was injured in the accident.
May mắn là không ai bị thương trong vụ tai nạn.
Chi tiết
She injured her leg when she fell off her bike.Cô ấy bị thương ở chân khi ngã xe đạp.
Họ từinjury (n.)injured (adj.)
Dùng 'injure' cho NGƯỜI (bị thương); dùng 'damage' cho ĐỒ VẬT (hư hỏng). Danh từ: injury.
/ˈɪndʒəri/
n.
vết thương, thương tích
The cyclist only had minor injuries after the fall.
Người đi xe đạp chỉ bị vài vết thương nhẹ sau cú ngã.
Chi tiết
Wearing a helmet can prevent serious head injuries.Đội mũ bảo hiểm có thể ngăn những chấn thương đầu nghiêm trọng.
Cụm hay dùnga minor injurya serious injury
Họ từinjure (v.)injured (adj.)
Danh từ của 'injure', chỉ thương tích ở người. So với 'damage' (thiệt hại ở vật).
/ˈdæmɪdʒ/
v.
làm hư hại, làm hỏng (đồ vật)
Both cars were badly damaged in the crash.
Cả hai chiếc xe đều bị hư hại nặng trong vụ đâm.
Chi tiết
The flood damaged many motorbikes parked on the street.Trận lụt làm hỏng nhiều xe máy đỗ trên phố.
Cụm hay dùngbadly damageddamage to something
Họ từdamaged (adj.)
Dùng 'damage' cho ĐỒ VẬT; dùng 'injure' cho NGƯỜI. Cũng là danh từ (không đếm được): 'a lot of damage to the bike'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...