Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

primary school

/ˈpraɪməri skuːl/ B1

Nghĩa

trường tiểu học n.

Định nghĩa · A school for children aged six to eleven.

“Children in Vietnam start primary school at the age of six.”Trẻ em Việt Nam vào tiểu học lúc sáu tuổi.

Ghi chú · AmE thường gọi là "elementary school". Cho học sinh khoảng 6-11 tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...