Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lipstick

/ˈlɪpstɪk/ B1

Nghĩa

son môi n.

Định nghĩa · A cosmetic product applied to the lips.

“The school rules say pupils cannot wear lipstick in class.”Nội quy trường nói học sinh không được đánh son trong lớp.

Ghi chú · Ghép "lip" (môi) + "stick" (thỏi). "Wear/put on lipstick" = đánh son.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...