mark
Nghĩa
Định nghĩa · A score given for a test or assignment.
“You need a mark of at least fifty to pass the test.”Bạn cần ít nhất năm mươi điểm để đỗ bài thi.
Ghi chú · BrE "mark" = điểm; syn "grade". Động từ "mark" = chấm điểm.
Từ vựng B1
Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A score given for a test or assignment.
“You need a mark of at least fifty to pass the test.”Bạn cần ít nhất năm mươi điểm để đỗ bài thi.
Ghi chú · BrE "mark" = điểm; syn "grade". Động từ "mark" = chấm điểm.
Đang tải...