Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

psychologist

/saɪˈkɒlədʒɪst/ B1

Nghĩa

nhà tâm lý học n.

Định nghĩa · A professional who studies mental processes.

“The psychologist helped him deal with stress before his exams.”Nhà tâm lý học giúp cậu ấy vượt qua căng thẳng trước kỳ thi.

Cụm hay dùng see a psychologist

Ghi chú · Khác "psychiatrist" (bác sĩ tâm thần, có kê thuốc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...