Kho từ › Giáo dục đại học › psychologist

psychologist

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
nhà tâm lý học
UK /saɪˈkɒlədʒɪst/ · US /saɪˈkɒlədʒɪst/
The psychologist helped him deal with stress before his exams.
→ Nhà tâm lý học giúp cậu ấy vượt qua căng thẳng trước kỳ thi.
Collocations
see a psychologist
Khác "psychiatrist" (bác sĩ tâm thần, có kê thuốc).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...