Kho từ › Giáo dục đại học › get a place

get a place

B1 phr. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
được nhận vào (một trường)
UK /ˌɡet ə ˈpleɪs/ · US /ˌɡet ə ˈpleɪs/
He worked hard and finally got a place at a top university.
→ Cậu ấy học chăm và cuối cùng được nhận vào một trường đại học hàng đầu.
Collocations
get a place at university
Ở đây "place" = một suất/chỗ học được nhận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...