Kho từ › Giáo dục đại học › do a degree

do a degree

B1 phr. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
học lấy bằng đại học
UK /ˌduː ə dɪˈɡriː/ · US /ˌduː ə dɪˈɡriː/
I want to do a degree in computer science next year.
→ Năm sau tôi muốn học lấy bằng ngành khoa học máy tính.
Collocations
do a degree in somethingstudy for a degree
Cũng nói "study for a degree".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...