certificate
/səˈtɪfɪkət/ B1
Nghĩa
giấy chứng nhận, chứng chỉ
n.
Định nghĩa · A document that proves completion of a course.
“At the end of the course, every student receives a certificate.”Cuối khoá học, mỗi học viên nhận được một giấy chứng nhận.
Cụm hay dùng
a course certificate
Ghi chú · Văn bản xác nhận bạn đã hoàn thành một khoá học.