Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

certificate

/səˈtɪfɪkət/ B1

Nghĩa

giấy chứng nhận, chứng chỉ n.

Định nghĩa · A document that proves completion of a course.

“At the end of the course, every student receives a certificate.”Cuối khoá học, mỗi học viên nhận được một giấy chứng nhận.

Cụm hay dùng a course certificate

Ghi chú · Văn bản xác nhận bạn đã hoàn thành một khoá học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...