Kho từ › Giáo dục đại học › successfully

successfully

B1 adv. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
một cách thành công
UK /səkˈsesfəli/ · US /səkˈsesfəli/
She completed the training successfully and started work at once.
→ Cô ấy hoàn thành khoá đào tạo một cách thành công và bắt đầu làm việc ngay.
Collocations
complete something successfully
Họ từ
succeed (v.)success (n.)successful (adj.)
Dạng trạng từ của "successful".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...