Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lecturer

/ˈlektʃərə/ B1

Nghĩa

giảng viên (đại học) n.

Định nghĩa · A university teacher who gives lectures.

“Our lecturer explains difficult ideas in a very simple way.”Giảng viên của chúng tôi giải thích những ý khó theo cách rất dễ hiểu.

Cụm hay dùng a university lecturer
Họ từ lecture (n.)

Ghi chú · Giảng viên đại học, khác "teacher" (giáo viên phổ thông).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...