Kho từ › Giáo dục đại học › lecture

lecture

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
bài giảng
UK /ˈlektʃə/ · US /ˈlektʃə/
The lecture on Vietnamese history lasted two hours.
→ Bài giảng về lịch sử Việt Nam kéo dài hai tiếng.
Collocations
give a lectureattend a lecture
Giảng viên nói, sinh viên nghe và ghi chép.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...