Kho từ › Giáo dục đại học › professor

professor

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
giáo sư
UK /prəˈfesə/ · US /prəˈfesə/
Professor Nam has taught at this university for thirty years.
→ Giáo sư Nam đã giảng dạy ở trường đại học này ba mươi năm.
Collocations
a university professor
Ở Anh là học hàm cao nhất; ở Mỹ dùng rộng hơn cho giảng viên đại học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...