Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arts

/ɑːts/ B1

Nghĩa

các ngành khoa học xã hội – nhân văn n.

Định nghĩa · Fields of study related to human culture.

“History and literature are arts subjects, while physics is a science.”Lịch sử và văn học là các môn xã hội – nhân văn, còn vật lý là môn khoa học.

Ghi chú · "Arts subjects" (văn, sử…) đối lập với "science subjects" (lý, hoá…).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...