Kho từ › Giáo dục đại học › laboratory

laboratory

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
phòng thí nghiệm
UK /ləˈbɒrətri/ · US /ləˈbɒrətri/
The chemistry students spent the whole afternoon in the laboratory.
→ Các sinh viên hoá học ở trong phòng thí nghiệm suốt cả buổi chiều.
Collocations
a science laboratory
Nói tắt thân mật là "lab".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...