Kho từ › Giáo dục đại học › undergraduate

undergraduate

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
UK /ˌʌndəˈɡrædʒuət/ · US /ˌʌndəˈɡrædʒuət/
As an undergraduate, she shared a small room near the campus.
→ Hồi là sinh viên, cô ấy ở chung một phòng nhỏ gần trường.
Collocations
an undergraduate student
Người đang học bằng đầu tiên; trái với "postgraduate".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...