Kho từ › Giáo dục đại học › postgraduate

postgraduate

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
học viên sau đại học; (thuộc) sau đại học
UK /ˌpəʊstˈɡrædʒuət/ · US /ˌpəʊstˈɡrædʒuət/
After his first degree, he started a postgraduate course in London.
→ Sau bằng đại học đầu tiên, anh ấy bắt đầu một khoá sau đại học ở London.
Collocations
a postgraduate coursepostgraduate degrees
Bậc học sau đại học (Master's, PhD); vừa là danh từ vừa là tính từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...