Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

postgraduate

/ˌpəʊstˈɡrædʒuət/ B1

Nghĩa

học viên sau đại học; (thuộc) sau đại học n.

Định nghĩa · A student studying after completing a first degree.

“After his first degree, he started a postgraduate course in London.”Sau bằng đại học đầu tiên, anh ấy bắt đầu một khoá sau đại học ở London.

Ghi chú · Bậc học sau đại học (Master's, PhD); vừa là danh từ vừa là tính từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...