go on to do something
/ˌɡəʊ ɒn tə ˈduː/ B1
Nghĩa
tiếp tục làm gì (sau đó)
phr.
Định nghĩa · To continue with a new activity after finishing another.
“Many graduates go on to do a Master's degree abroad.”Nhiều cử nhân tiếp tục học lên thạc sĩ ở nước ngoài.
Cụm hay dùng
go on to do something
Ghi chú · Chỉ việc làm tiếp theo sau khi hoàn thành một giai đoạn.