Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go on to do something

/ˌɡəʊ ɒn tə ˈduː/ B1

Nghĩa

tiếp tục làm gì (sau đó) phr.

Định nghĩa · To continue with a new activity after finishing another.

“Many graduates go on to do a Master's degree abroad.”Nhiều cử nhân tiếp tục học lên thạc sĩ ở nước ngoài.

Cụm hay dùng go on to do something

Ghi chú · Chỉ việc làm tiếp theo sau khi hoàn thành một giai đoạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...