Kho từ › Giáo dục đại học › qualify

qualify

B1 v. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
có đủ bằng cấp hành nghề
UK /ˈkwɒlɪfaɪ/ · US /ˈkwɒlɪfaɪ/
It takes years of study to qualify as a doctor.
→ Phải học nhiều năm mới đủ điều kiện hành nghề bác sĩ.
Collocations
qualify as something
Họ từ
qualification (n.)qualified (adj.)
Nói "qualify AS + nghề" (qualify as a nurse).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...