qualify
/ˈkwɒlɪfaɪ/ B1
Nghĩa
có đủ bằng cấp hành nghề
v.
Định nghĩa · To meet the necessary requirements for a job.
“It takes years of study to qualify as a doctor.”Phải học nhiều năm mới đủ điều kiện hành nghề bác sĩ.
Cụm hay dùng
qualify as something
Ghi chú · Nói "qualify AS + nghề" (qualify as a nurse).