| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌbreɪk ˈdaʊn/
|
phr. |
(xe, máy) hỏng, chết máy
Our car broke down on the way to the airport.
Xe của chúng tôi chết máy trên đường ra sân bay.
Chi tiếtCụm hay dùngthe car broke down
KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "hỏng máy"). Cũng nghĩa "suy sụp tinh thần". Bất quy tắc: break – broke – broken.
|
— |
|
/breɪk ˈɪntu/
|
phr. |
nhập vào một nơi một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực
Someone tried to break into my house last night.
Có ai đó đã cố gắng đột nhập vào nhà tôi tối qua.
Chi tiếtThey broke into the bank to steal money.Họ đã đột nhập vào ngân hàng để đánh cắp tiền.
Đồng nghĩaintrude
Cụm hay dùngbreak intobreak into a housebreak into a car
Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.
|
— |
|
break out
|
phr.v. |
bùng phát
|
— |
|
/fɔl əˈpɑrt/
|
v. |
vỡ ra; thất bại
The old book began to fall apart.
Cuốn sách cũ bắt đầu vỡ ra.
Chi tiếtHis plan fell apart after the first meeting.Kế hoạch của anh ấy đã thất bại sau cuộc họp đầu tiên.
Đồng nghĩadisintegratecollapsebreak down
Cụm hay dùngfall apart quicklyfall apart easily
Có thể dùng cho cả vật chất và kế hoạch.
|
— |
|
/ɡɛt θruː/
|
v. |
hoàn thành một việc gì đó, đặc biệt là việc khó khăn
I need to get through this project by Friday.
Tôi cần hoàn thành dự án này trước thứ Sáu.
Chi tiếtShe managed to get through the exam despite her nerves.Cô ấy đã vượt qua kỳ thi mặc dù rất lo lắng.
Đồng nghĩafinishcomplete
Cụm hay dùngget through a taskget through a difficult time
Sử dụng để chỉ việc vượt qua khó khăn.
|
— |
|
/ɡɛt ˈoʊvər/
|
v. |
hồi phục sau một điều gì đó, đặc biệt là bệnh tật hoặc thất vọng
It took her a long time to get over the flu.
Cô ấy mất một thời gian dài để hồi phục sau cơn cúm.
Chi tiếtHe finally got over his breakup.Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được sự chia tay.
Đồng nghĩarecoverheal
Cụm hay dùngget over a problemget over a loss
Dùng khi nói về việc hồi phục tinh thần hoặc sức khỏe.
|
— |
| v.phr |
Chịu đựng
Sometimes, we have to put up with difficult situations to achieve our goals.
Đôi khi, chúng ta phải chịu đựng những tình huống khó khăn để đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiếtI can't put up with the noise anymore.Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn nữa.
Đồng nghĩatolerateendure
Cụm hay dùngput up with someoneput up with a situation
Cụm này thường dùng khi nói về sự chịu đựng.
|
— | |
|
/ˌrʌn ˈɪntə/
|
phr. v. |
tình cờ gặp
I ran into an old classmate at the book fair last weekend.
Tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở hội sách cuối tuần trước.
Chi tiếtĐồng nghĩabump intocome across
= meet by chance. Nghĩa khác: đâm vào (the car ran into a wall).
|
— |
|
/ˌrʌn ˈaʊt əv/
|
phr. v. |
hết, dùng hết (thứ gì)
The printer has run out of paper again.
Máy in lại hết giấy rồi.
Chi tiếtCụm hay dùngrun out of paperrun out of timerun out of money
Theo sau là danh từ: "run out OF something". Cũng dùng: "run out of time / money".
|
— |
|
/pʊt aʊt/
|
v. |
dập tắt cái gì đó, như lửa
Firefighters worked hard to put out the flames.
Lính cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để dập tắt ngọn lửa.
Chi tiếtPlease put out your cigarette before entering.Xin vui lòng dập tắt thuốc lá trước khi vào.
Đồng nghĩaextinguishquenchsuppress
Cụm hay dùngput out a fireput out a lightput out a message
Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn và phòng cháy chữa cháy.
|
— |
|
/kɔl fɔr/
|
v. |
yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó
This situation calls for immediate action.
Tình huống này đòi hỏi hành động ngay lập tức.
Chi tiếtThe recipe calls for two cups of flour.Công thức yêu cầu hai cốc bột mì.
Đồng nghĩarequiredemand
Cụm hay dùngcall for helpcall for a solution
Dùng khi bạn muốn nói về nhu cầu hoặc yêu cầu.
|
— |
|
/ruːl aʊt/
|
phr.v. |
loại trừ, bác bỏ (khả năng/phương án)
The committee ruled out the expensive renovation plan.
Ủy ban đã loại trừ kế hoạch cải tạo tốn kém.
Chi tiếtWe can't rule out a technical failure as the cause.Chúng ta không thể loại trừ lỗi kỹ thuật là nguyên nhân.
Đồng nghĩaeliminateexclude
Cụm hay dùngrule out an optionrule out a possibilityrule out a candidaterule out a causerule out a solution
Thường dùng trong phân tích nguyên nhân hoặc ra quyết định. Tách được: rule it out.
|
— |
Đang tải...