Kho từ › Trạng từ › slightly

slightly

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
hơi, một chút
UK /ˈslaɪtli/ · US /ˈslaɪtli/
This shirt is slightly bigger than the one I tried on before.
→ Chiếc áo này hơi rộng hơn chiếc tôi vừa thử.
Đồng nghĩa
a bita little
Họ từ
slight (adj.)
Khác "a bit/a little", "slightly" CÓ thể đứng trước cụm "tính từ + danh từ": "a slightly bigger size".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...