Từ vựng B1

Chủ đề Trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sometimes

/ˈsʌmtaɪmz/ B1

Nghĩa

thỉnh thoảng, đôi khi adv.

Định nghĩa · Not always but some of the time.

“Sometimes I take the train instead of driving to save money.”Thỉnh thoảng tôi đi tàu thay vì lái xe để tiết kiệm tiền.

Ghi chú · Có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối câu. Đừng nhầm với "sometime" (một lúc nào đó) hay "some time" (một khoảng thời gian).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...