Kho từ › Trạng từ › occasionally

occasionally

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
thỉnh thoảng (ít hơn sometimes)
UK /əˈkeɪʒənəli/ · US /əˈkeɪʒənəli/
She occasionally treats herself to a coffee at a nice cafe.
→ Thỉnh thoảng cô ấy tự thưởng cho mình một ly cà phê ở quán đẹp.
Đồng nghĩa
sometimesnow and then
Họ từ
occasion (n.)occasional (adj.)
Ít thường xuyên hơn "sometimes". Đứng trước động từ chính hoặc đầu câu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...