Từ vựng B1

Chủ đề Trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frequently

/ˈfriːkwəntli/ B1

Nghĩa

thường xuyên (trang trọng hơn often) adv.

Định nghĩa · Many times, more formal than often.

“This bus route is frequently crowded during rush hour.”Tuyến xe buýt này thường xuyên đông đúc vào giờ cao điểm.

Ghi chú · Trang trọng hơn "often", hay gặp trong văn viết. Trái nghĩa: "rarely".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...