Kho từ › Trạng từ › always

always

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
luôn luôn, lúc nào cũng (tần suất 100%)
UK /ˈɔːlweɪz/ · US /ˈɔːlweɪz/
My grandmother always gets up at five to do her morning exercises.
→ Bà tôi lúc nào cũng dậy lúc năm giờ để tập thể dục buổi sáng.
Collocations
almost alwaysnearly always
Trạng từ tần suất thường đứng TRƯỚC động từ chính, nhưng đứng SAU động từ "be": "He is always busy."

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...