Kho từ › Trạng từ › quite often

quite often

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
khá thường xuyên
UK /ˌkwaɪt ˈɒfən/ · US /ˌkwaɪt ˈɒfən/
I go to the library quite often to study for my exams.
→ Tôi khá thường xuyên đến thư viện để ôn thi.
Cụm chỉ tần suất cao vừa phải; có thể đứng cuối câu: "We meet quite often."

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...