Từ vựng B1

Chủ đề Trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

often

/ˈɒfən/ B1

Nghĩa

thường, thường xuyên adv.

Định nghĩa · Many times but not always.

“We often eat pho for breakfast at the weekend.”Cuối tuần chúng tôi thường ăn phở vào bữa sáng.

Đồng nghĩa frequentlyregularly

Ghi chú · Đứng trước động từ chính: "I often walk to school." Hỏi tần suất bằng "How often...?"

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...