poet
/ˈpəʊɪt/ B1
Nghĩa
nhà thơ
n.
Định nghĩa · A person who writes poems.
“Ho Xuan Huong is one of the most famous poets in Vietnam.”Hồ Xuân Hương là một trong những nhà thơ nổi tiếng nhất Việt Nam.
Cụm hay dùng
a famous poet
Ghi chú · Người làm thơ. Cùng nhóm từ: poem (bài thơ), poetry (thơ ca), poetic (thuộc về thơ).