songwriter
/ˈsɒŋraɪtə/ A2
Nghĩa
người sáng tác ca khúc
n.
Định nghĩa · A person who creates songs, including music and lyrics.
“As a songwriter, she writes both the music and the words.”Là một người sáng tác ca khúc, cô ấy viết cả phần nhạc lẫn phần lời.
Cụm hay dùng
a talented songwriter
Ghi chú · Người viết các bài hát (nhạc và/hoặc lời). Ghép từ "song" (bài hát) + "writer" (người viết).