Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › take place

take place

B1 phr. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
diễn ra, xảy ra
UK /ˌteɪk ˈpleɪs/ · US /ˌteɪk ˈpleɪs/
The attack took place just before midday.
→ Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.
Đồng nghĩa
happenoccur
Collocations
take place
Dùng cho sự kiện đã được sắp đặt hoặc đã xảy ra. Bất quy tắc: take – took – taken.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...