take place
/ˌteɪk ˈpleɪs/ B1
Nghĩa
diễn ra, xảy ra
phr.
Định nghĩa · To happen or occur.
“The attack took place just before midday.”Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.
Cụm hay dùng
take place
Ghi chú · Dùng cho sự kiện đã được sắp đặt hoặc đã xảy ra. Bất quy tắc: take – took – taken.