Từ vựng B1

Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take place

/ˌteɪk ˈpleɪs/ B1

Nghĩa

diễn ra, xảy ra phr.

Định nghĩa · To happen or occur.

“The attack took place just before midday.”Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.

Đồng nghĩa happenoccur
Cụm hay dùng take place

Ghi chú · Dùng cho sự kiện đã được sắp đặt hoặc đã xảy ra. Bất quy tắc: take – took – taken.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...