Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › attack

attack

B1 n. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
cuộc tấn công; tấn công
UK /əˈtæk/ · US /əˈtæk/
The army launched an attack at dawn.
→ Quân đội mở một cuộc tấn công vào lúc rạng đông.
Enemy planes attacked the bridge during the night.→ Máy bay địch tấn công cây cầu trong đêm.
Collocations
launch an attackcome under attack
Cùng một hình thức cho cả danh từ và động từ. Trái nghĩa "defend".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...