Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › protect

protect

B1 v. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
bảo vệ, che chở
UK /prəˈtekt/ · US /prəˈtekt/
The soldiers are there to protect ordinary people.
→ Những người lính ở đó để bảo vệ dân thường.
Đồng nghĩa
defendguard
Collocations
protect someone from danger
Họ từ
protection (n.)
Nói "protect somebody FROM something". Danh từ: "protection".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...