Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › army

army

B1 n. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
quân đội, lục quân
UK /ˈɑːmi/ · US /ˈɑːmi/
He joined the army when he was nineteen.
→ Anh ấy gia nhập quân đội khi mười chín tuổi.
Collocations
join the armya strong army
Lực lượng vũ trang trên bộ. "Join the army" = nhập ngũ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...