army
Nghĩa
Định nghĩa · The military forces of a country.
“He joined the army when he was nineteen.”Anh ấy gia nhập quân đội khi mười chín tuổi.
Ghi chú · Lực lượng vũ trang trên bộ. "Join the army" = nhập ngũ.
Từ vựng B1
Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The military forces of a country.
“He joined the army when he was nineteen.”Anh ấy gia nhập quân đội khi mười chín tuổi.
Ghi chú · Lực lượng vũ trang trên bộ. "Join the army" = nhập ngũ.
Đang tải...