Từ vựng B1

Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soldier

/ˈsəʊldʒə/ B1

Nghĩa

người lính, quân nhân n.

Định nghĩa · A person who serves in the military.

“The young soldier was proud to serve in the army.”Người lính trẻ tự hào được phục vụ trong quân đội.

Cụm hay dùng a brave soldier
Họ từ army (n.)

Ghi chú · Phát âm /ˈsəʊldʒə/ — chữ "l" có đọc, "di" đọc thành /dʒ/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...