search
/sɜːtʃ/ B1
Nghĩa
tìm kiếm, lục soát
v.
Định nghĩa · To look for information or items.
“Soldiers searched the area for the missing man.”Binh lính lục soát khu vực để tìm người đàn ông mất tích.
“The search for survivors continued all night.”Cuộc tìm kiếm người sống sót tiếp tục suốt đêm.
Cụm hay dùng
search for someone
Họ từ
search (n.)
Ghi chú · Nói "search FOR somebody/something". Cùng hình thức cho cả danh từ và động từ.