Từ vựng B1

Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

search

/sɜːtʃ/ B1

Nghĩa

tìm kiếm, lục soát v.

Định nghĩa · To look for information or items.

“Soldiers searched the area for the missing man.”Binh lính lục soát khu vực để tìm người đàn ông mất tích.

“The search for survivors continued all night.”Cuộc tìm kiếm người sống sót tiếp tục suốt đêm.

Cụm hay dùng search for someone
Họ từ search (n.)

Ghi chú · Nói "search FOR somebody/something". Cùng hình thức cho cả danh từ và động từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...