Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › destroy

destroy

B1 v. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
phá hủy, tàn phá
UK /dɪˈstrɔɪ/ · US /dɪˈstrɔɪ/
The explosion destroyed several buildings in the street.
→ Vụ nổ đã phá hủy vài tòa nhà trên con phố.
Đồng nghĩa
wreckdemolish
Collocations
completely destroy
Họ từ
destruction (n.)
Làm hư hại đến mức không còn nữa (mạnh hơn "damage"). Danh từ: "destruction".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...