Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › escape

escape

B1 v. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
trốn thoát, tẩu thoát
UK /ɪˈskeɪp/ · US /ɪˈskeɪp/
Most of the prisoners escaped during the night.
→ Phần lớn tù nhân đã trốn thoát trong đêm.
There was no escape from the burning building.→ Không có lối thoát nào khỏi tòa nhà đang cháy.
Đồng nghĩa
get awayflee
Collocations
escape from prison
Họ từ
escape (n.)
Rời khỏi nơi bị giam/nguy hiểm mà không bị bắt. Cũng là danh từ "sự trốn thoát".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...