Từ vựng B1

Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

escape

/ɪˈskeɪp/ B1

Nghĩa

trốn thoát, tẩu thoát v.

Định nghĩa · To get free from a place.

“Most of the prisoners escaped during the night.”Phần lớn tù nhân đã trốn thoát trong đêm.

“There was no escape from the burning building.”Không có lối thoát nào khỏi tòa nhà đang cháy.

Đồng nghĩa get awayflee
Cụm hay dùng escape from prison
Họ từ escape (n.)

Ghi chú · Rời khỏi nơi bị giam/nguy hiểm mà không bị bắt. Cũng là danh từ "sự trốn thoát".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...