| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈsəʊldʒə/
|
n. |
người lính, quân nhân
The young soldier was proud to serve in the army.
Người lính trẻ tự hào được phục vụ trong quân đội.
Chi tiếtCụm hay dùnga brave soldier
Họ từarmy (n.)
Phát âm /ˈsəʊldʒə/ — chữ "l" có đọc, "di" đọc thành /dʒ/.
|
— |
|
/ˈkæri/
|
v. |
mang, cầm, đem theo
The soldiers were carrying heavy backpacks up the hill.
Những người lính vác ba lô nặng leo lên đồi.
Chi tiếtCụm hay dùngcarry a bagcarry a gun
Họ từcarrier (n.)
Chia: carry – carried – carrying (đổi y→i khi thêm -ed).
|
— |
|
/ɡʌn/
|
n. |
súng
The police officer kept his gun in a safe place.
Viên cảnh sát cất khẩu súng ở nơi an toàn.
Chi tiếtCụm hay dùngfire a gunpoint a gun
Danh từ chung cho vũ khí bắn đạn. Bắn súng: "fire/shoot a gun".
|
— |
|
/ˈɑːmi/
|
n. |
quân đội, lục quân
He joined the army when he was nineteen.
Anh ấy gia nhập quân đội khi mười chín tuổi.
Chi tiếtCụm hay dùngjoin the armya strong army
Lực lượng vũ trang trên bộ. "Join the army" = nhập ngũ.
|
— |
|
/dɪˈfend/
|
v. |
bảo vệ, phòng thủ
The soldiers fought bravely to defend their city.
Những người lính chiến đấu dũng cảm để bảo vệ thành phố của họ.
Chi tiếtĐồng nghĩaprotectguard
Cụm hay dùngdefend a country
Họ từdefence (n.)defender (n.)
Chống lại kẻ tấn công. Trái nghĩa "attack". Danh từ (Anh-Anh): "defence".
|
— |
|
/əˈtæk/
|
n. |
cuộc tấn công; tấn công
The army launched an attack at dawn.
Quân đội mở một cuộc tấn công vào lúc rạng đông.
Chi tiếtEnemy planes attacked the bridge during the night.Máy bay địch tấn công cây cầu trong đêm.
Cụm hay dùnglaunch an attackcome under attack
Cùng một hình thức cho cả danh từ và động từ. Trái nghĩa "defend".
|
— |
|
/prəˈtekt/
|
v. |
bảo vệ, che chở
The soldiers are there to protect ordinary people.
Những người lính ở đó để bảo vệ dân thường.
Chi tiếtĐồng nghĩadefendguard
Cụm hay dùngprotect someone from danger
Họ từprotection (n.)
Nói "protect somebody FROM something". Danh từ: "protection".
|
— |
|
/faɪt/
|
v. |
chiến đấu, đánh nhau
The two armies fought for many days near the river.
Hai đội quân giao chiến nhiều ngày gần con sông.
Chi tiếtCụm hay dùngfight against the enemy
Họ từfight (n.)fighter (n.)fighting (n.)
Bất quy tắc: fight – fought – fought. Cũng là danh từ "cuộc đánh nhau".
|
— |
|
/ˈenəmi/
|
n. |
kẻ thù, quân địch
The soldiers watched the enemy from behind the wall.
Những người lính quan sát quân địch từ sau bức tường.
Chi tiếtCụm hay dùngdefeat the enemythe enemy army
Số nhiều "enemies". Trái nghĩa "friend/ally".
|
— |
|
/wɔː/
|
n. |
chiến tranh
The country was at war for almost ten years.
Đất nước ở trong tình trạng chiến tranh gần mười năm.
Chi tiếtCụm hay dùngstart a warat warthe Second World War
Họ từwarfare (n.)
Giai đoạn chiến đấu kéo dài. "At war" = trong tình trạng chiến tranh. Trái nghĩa "peace".
|
— |
|
/ˈbætl/
|
n. |
trận đánh, trận chiến
Thousands of soldiers took part in the battle.
Hàng nghìn người lính tham gia trận đánh.
Chi tiếtCụm hay dùngwin a battlefight a battle
Một trận đánh cụ thể; một cuộc chiến (war) gồm nhiều "battle".
|
— |
|
/ˈvaɪələns/
|
n. |
bạo lực
The police tried to stop the violence in the streets.
Cảnh sát cố gắng ngăn chặn bạo lực trên đường phố.
Chi tiếtCụm hay dùnguse violencean act of violence
Họ từviolent (adj.)
Hành vi dùng sức mạnh để làm hại người khác. Tính từ: "violent".
|
— |
|
/ˈvaɪələnt/
|
adj. |
hung bạo, bạo lực
There were several violent attacks in the area last week.
Đã có vài vụ tấn công bạo lực trong khu vực tuần trước.
Chi tiếtCụm hay dùnga violent attacka violent crime
Họ từviolence (n.)violently (adv.)
Dạng tính từ của "violence". Trái nghĩa "peaceful, gentle".
|
— |
|
/kɪl/
|
v. |
giết, làm chết
Ten people were killed when the building collapsed.
Mười người thiệt mạng khi tòa nhà đổ sập.
Chi tiếtCụm hay dùngbe killedkill someone
Họ từkiller (n.)killing (n.)
Thường ở bị động "be killed" khi nói về nạn nhân. Làm cho ai/con gì chết.
|
— |
|
/bɒm/
|
n. |
bom, quả bom
A bomb went off in the market early this morning.
Một quả bom phát nổ ở khu chợ sáng sớm nay.
Chi tiếtCụm hay dùnga bomb explodesdrop a bombplant a bomb
Họ từbombing (n.)
Chữ "b" cuối câm: đọc /bɒm/. Cũng là động từ "ném bom".
|
— |
|
/ɪkˈspləʊd/
|
v. |
nổ, phát nổ
The bomb exploded and destroyed two shops.
Quả bom phát nổ và phá hủy hai cửa hàng.
Chi tiếtĐồng nghĩago offblow up
Cụm hay dùnga bomb explodes
Họ từexplosion (n.)explosive (adj.)
Nổ tung dữ dội. Danh từ: "explosion" (vụ nổ).
|
— |
|
/ðə ˈhɑːt əv/
|
phr. |
trung tâm của, ngay giữa
The old market is in the heart of the city.
Khu chợ cổ nằm ngay giữa trung tâm thành phố.
Chi tiếtĐồng nghĩathe centre of
Cụm hay dùngin the heart of the city
Nghĩa bóng của "heart" (trái tim) = phần trung tâm nhất. Đồng nghĩa "the centre of".
|
— |
|
/dɪˈstrɔɪ/
|
v. |
phá hủy, tàn phá
The explosion destroyed several buildings in the street.
Vụ nổ đã phá hủy vài tòa nhà trên con phố.
Chi tiếtĐồng nghĩawreckdemolish
Cụm hay dùngcompletely destroy
Họ từdestruction (n.)
Làm hư hại đến mức không còn nữa (mạnh hơn "damage"). Danh từ: "destruction".
|
— |
|
/sɜːtʃ/
|
v. |
tìm kiếm, lục soát
Soldiers searched the area for the missing man.
Binh lính lục soát khu vực để tìm người đàn ông mất tích.
Chi tiếtThe search for survivors continued all night.Cuộc tìm kiếm người sống sót tiếp tục suốt đêm.
Cụm hay dùngsearch for someone
Họ từsearch (n.)
Nói "search FOR somebody/something". Cùng hình thức cho cả danh từ và động từ.
|
— |
|
/ˌteɪk ˈpleɪs/
|
phr. |
diễn ra, xảy ra
The attack took place just before midday.
Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.
Chi tiếtĐồng nghĩahappenoccur
Cụm hay dùngtake place
Dùng cho sự kiện đã được sắp đặt hoặc đã xảy ra. Bất quy tắc: take – took – taken.
|
— |
|
/ɪˈskeɪp/
|
v. |
trốn thoát, tẩu thoát
Most of the prisoners escaped during the night.
Phần lớn tù nhân đã trốn thoát trong đêm.
Chi tiếtThere was no escape from the burning building.Không có lối thoát nào khỏi tòa nhà đang cháy.
Đồng nghĩaget awayflee
Cụm hay dùngescape from prison
Họ từescape (n.)
Rời khỏi nơi bị giam/nguy hiểm mà không bị bắt. Cũng là danh từ "sự trốn thoát".
|
— |
|
/ˌɡet əˈweɪ/
|
phr. v. |
thoát, chạy thoát
The thief got away before the police arrived.
Tên trộm chạy thoát trước khi cảnh sát đến.
Chi tiếtĐồng nghĩaescape
Cụm hay dùngget away from someone
Đồng nghĩa "escape". Bất quy tắc: get – got – got/gotten.
|
— |
|
/haɪd/
|
v. |
trốn, ẩn nấp; giấu
The children hid behind the door during the storm.
Bọn trẻ nấp sau cánh cửa trong cơn bão.
Chi tiếtCụm hay dùnghide from someone
Họ từhidden (adj.)hiding (n.)
Bất quy tắc: hide – hid – hidden. Vừa nghĩa "tự trốn", vừa "giấu vật gì".
|
— |
|
/ʃuːt/
|
v. |
bắn (súng)
The soldier was shot in the leg but survived.
Người lính bị bắn vào chân nhưng sống sót.
Chi tiếtCụm hay dùngshoot someonebe shot
Họ từshot (n.)
Bất quy tắc: shoot – shot – shot. Danh từ "shot" = phát súng.
|
— |
|
/ˈmɪsɪŋ/
|
adj. |
mất tích, biến mất
Two soldiers are still missing after the battle.
Hai người lính vẫn còn mất tích sau trận đánh.
Chi tiếtĐồng nghĩalost
Cụm hay dùnggo missinga missing person
Họ từmiss (v.)
Không rõ ở đâu, không tìm thấy. "Go missing" = mất tích.
|
— |
|
/deθ/
|
n. |
cái chết, sự tử vong
The war caused thousands of deaths on both sides.
Cuộc chiến gây ra hàng nghìn cái chết ở cả hai bên.
Chi tiếtCụm hay dùngthe number of deaths
Họ từdie (v.)dead (adj.)
Danh từ của "die". Chú ý "ea" đọc /e/: /deθ/. Trái nghĩa "life/birth".
|
— |
|
/daɪ/
|
v. |
chết, qua đời
Many people died in the flood last year.
Nhiều người đã chết trong trận lụt năm ngoái.
Chi tiếtCụm hay dùngdie of/from something
Họ từdeath (n.)dead (adj.)dying (adj.)
Chia: die – died – dying (đổi ie→y khi thêm -ing). Tính từ "dead", danh từ "death".
|
— |
Đang tải...