Từ vựng B1

Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get away

/ˌɡet əˈweɪ/ B1

Nghĩa

thoát, chạy thoát phr. v.

Định nghĩa · To escape from a situation or place.

“The thief got away before the police arrived.”Tên trộm chạy thoát trước khi cảnh sát đến.

Đồng nghĩa escape
Cụm hay dùng get away from someone

Ghi chú · Đồng nghĩa "escape". Bất quy tắc: get – got – got/gotten.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...