Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore

/ɪkˈsplɔː/ B1

Nghĩa

khám phá, đi thăm thú (nơi mới) v.

Định nghĩa · To travel around to discover new places.

“We spent the afternoon exploring the narrow streets of the old town.”Chúng tôi dành cả buổi chiều khám phá những con hẻm nhỏ của phố cổ.

Ghi chú · Đi vòng quanh một nơi mới để xem có gì. Mạnh hơn "have a look round" một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...