explore
/ɪkˈsplɔː/ B1
Nghĩa
khám phá, đi thăm thú (nơi mới)
v.
Định nghĩa · To travel around to discover new places.
“We spent the afternoon exploring the narrow streets of the old town.”Chúng tôi dành cả buổi chiều khám phá những con hẻm nhỏ của phố cổ.
Cụm hay dùng
explore a cityexplore the area
Ghi chú · Đi vòng quanh một nơi mới để xem có gì. Mạnh hơn "have a look round" một chút.