Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

double-click

/ˌdʌbl ˈklɪk/ B1

Nghĩa

nhấp đúp (bấm chuột hai lần) v.

Định nghĩa · To press a button twice quickly.

“Double-click the icon to open the application.”Nhấp đúp vào biểu tượng để mở ứng dụng.

Cụm hay dùng double-click on an icon
Họ từ click (v.)

Ghi chú · Bấm nút chuột trái hai lần liên tiếp. Một lần thì gọi là "click".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...