copy
/ˈkɒpi/ B1
Nghĩa
sao chép (nhân bản văn bản/hình)
v.
Định nghĩa · To make a duplicate of text or images.
“Copy the address and paste it into the search bar.”Sao chép địa chỉ rồi dán vào ô tìm kiếm.
Cụm hay dùng
copy and paste
Họ từ
copy (n.)
Ghi chú · Khác "cut": copy giữ nguyên bản gốc. Phím tắt: Ctrl + C. Cũng là danh từ (a copy = một bản).