Kho từ › Tội phạm › steal

steal

B1 v. 📁 Tội phạm EVU-PI
ăn trộm, lấy cắp
UK /stiːl/ · US /stiːl/
Someone stole my phone on the crowded bus.
→ Có kẻ đã trộm điện thoại của tôi trên chuyến xe buýt đông người.
Đồng nghĩa
take
Collocations
steal something from somebody
Họ từ
theft (n.)thief (n.)
Bất quy tắc: steal – stole – stolen. "Steal something FROM somebody"; đối tượng là ĐỒ VẬT (khác "rob").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...